副 đọc là fù, nghĩa là bộ, cặp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
副
fù
bộ, cặp
lượng từBộ thủ 刂11 nét

Ví dụ với 副

他戴着一副眼镜。
Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.
Anh ấy đeo một cặp kính.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho vật thành bộ, cặp: 一副眼镜 (một cặp kính), 一副手套 (đôi găng), 一副扑克牌 (bộ bài); cũng chỉ vẻ mặt: 一副笑脸. Nghĩa "phó" (副经理) ở trang fu-pho.

Cách viết 副 (thứ tự nét)

副… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 副

副 tiếng Trung là gì?

副 (fù) nghĩa là bộ, cặp (lượng từ).

副 đọc thế nào?

副 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 副 thế nào?

Ví dụ: 他戴着一副眼镜。 (Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.) nghĩa là: Anh ấy đeo một cặp kính.

副 thuộc cấp HSK mấy?

副 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet