副 đọc là fù, nghĩa là phó; phụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
副
fù
phó; phụ
tính từBộ thủ 刂11 nét
Ví dụ với 副
他是我们公司的副经理。
Tā shì wǒmen gōngsī de fù jīnglǐ.
Anh ấy là phó giám đốc của công ty chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Tiền tố chức vụ: 副校长, 副经理, 副主任 (phó…); làm định ngữ: 副作用 (tác dụng phụ), 副食 (thức ăn phụ). Lượng từ 副 (bộ, cặp) ở trang fu-bo.
Cách viết 副 (thứ tự nét)
副… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 副
副 tiếng Trung là gì?
副 (fù) nghĩa là phó; phụ (tính từ).
副 đọc thế nào?
副 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 副 thế nào?
Ví dụ: 他是我们公司的副经理。 (Tā shì wǒmen gōngsī de fù jīnglǐ.) nghĩa là: Anh ấy là phó giám đốc của công ty chúng tôi.
副 thuộc cấp HSK mấy?
副 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet