妇女 đọc là fùnǚ, nghĩa là phụ nữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
妇女
fùnǚ
phụ nữ
danh từ
Ví dụ với 妇女
活动特别关心妇女和儿童。
Huódòng tèbié guānxīn fùnǚ hé értóng.
Hoạt động đặc biệt quan tâm đến phụ nữ và trẻ em.
Lưu ý khi dùng
Phụ nữ nói chung, trang trọng, hay trong văn bản xã hội: 妇女儿童, 妇女节 (Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3); khẩu ngữ nói 女人, 女性.
Cách viết 妇女 (thứ tự nét)
妇… nét
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 妇女
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 妇 | fù | 女 | 6 |
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 妇女
妇女 tiếng Trung là gì?
妇女 (fùnǚ) nghĩa là phụ nữ (danh từ).
妇女 đọc thế nào?
妇女 đọc là fùnǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 妇女 thế nào?
Ví dụ: 活动特别关心妇女和儿童。 (Huódòng tèbié guānxīn fùnǚ hé értóng.) nghĩa là: Hoạt động đặc biệt quan tâm đến phụ nữ và trẻ em.
妇女 thuộc cấp HSK mấy?
妇女 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet