佛 đọc là fó, nghĩa là Phật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
佛
fó
Phật
danh từBộ thủ 亻7 nét

Ví dụ với 佛

他的奶奶很信佛。
Tā de nǎinai hěn xìn fó.
Bà nội của anh ấy rất tin Phật.

Lưu ý khi dùng

Phật (Buddha): 佛像 (tượng Phật), 信佛 (tin Phật); khẩu ngữ mạng 佛系 (tính cách an nhiên, buông bỏ).

Cách viết 佛 (thứ tự nét)

佛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 佛

佛 tiếng Trung là gì?

佛 (fó) nghĩa là Phật (danh từ).

佛 đọc thế nào?

佛 đọc là fó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 佛 thế nào?

Ví dụ: 他的奶奶很信佛。 (Tā de nǎinai hěn xìn fó.) nghĩa là: Bà nội của anh ấy rất tin Phật.

佛 thuộc cấp HSK mấy?

佛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet