峰会 đọc là fēnghuì, nghĩa là hội nghị thượng đỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
峰会
fēnghuì
hội nghị thượng đỉnh
danh từ

Ví dụ với 峰会

各国代表参加了这次峰会。
Gè guó dàibiǎo cānjiā le zhè cì fēnghuì.
Đại biểu các nước đã dự hội nghị thượng đỉnh lần này.

Lưu ý khi dùng

Hội nghị cấp cao của lãnh đạo hoặc doanh nghiệp: 商业峰会; lượng từ 次.

Cách viết 峰会 (thứ tự nét)

峰… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 峰会

ChữPinyinBộ thủSố nét
峰fēng山10
会huì人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 峰会

峰会 tiếng Trung là gì?

峰会 (fēnghuì) nghĩa là hội nghị thượng đỉnh (danh từ).

峰会 đọc thế nào?

峰会 đọc là fēnghuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 峰会 thế nào?

Ví dụ: 各国代表参加了这次峰会。 (Gè guó dàibiǎo cānjiā le zhè cì fēnghuì.) nghĩa là: Đại biểu các nước đã dự hội nghị thượng đỉnh lần này.

峰会 thuộc cấp HSK mấy?

峰会 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet