分工 đọc là fēngōng, nghĩa là phân công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
分工
fēngōng
phân công
động từ
Ví dụ với 分工
我们先分工,再一起做。
Wǒmen xiān fēngōng, zài yìqǐ zuò.
Chúng ta chia việc trước rồi cùng làm.
Lưu ý khi dùng
Ly hợp (分∥工): 分了工, 分工合作 (phân công hợp tác); cũng là danh từ: 明确分工 (phân công rõ ràng), 社会分工.
Cách viết 分工 (thứ tự nét)
分… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分工
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 工 | gōng | 工 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 分工
分工 tiếng Trung là gì?
分工 (fēngōng) nghĩa là phân công (động từ).
分工 đọc thế nào?
分工 đọc là fēngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分工 thế nào?
Ví dụ: 我们先分工,再一起做。 (Wǒmen xiān fēngōng, zài yìqǐ zuò.) nghĩa là: Chúng ta chia việc trước rồi cùng làm.
分工 thuộc cấp HSK mấy?
分工 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet