犯规 đọc là fànguī, nghĩa là phạm quy, phạm luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
犯规
fànguī
phạm quy, phạm luật
động từ
Ví dụ với 犯规
他踢球时犯规了。
Tā tī qiú shí fànguī le.
Anh ấy phạm lỗi khi đá bóng.
Lưu ý khi dùng
Ly hợp (犯∥规): 犯了规. Dùng trong thể thao và luật lệ: 犯规动作 (động tác phạm quy), 严重犯规; danh từ: 一次犯规.
Cách viết 犯规 (thứ tự nét)
犯… nét
规… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 犯规
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 犯 | fàn | 犭 | 5 |
| 规 | guī | 见 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 犯规
犯规 tiếng Trung là gì?
犯规 (fànguī) nghĩa là phạm quy, phạm luật (động từ).
犯规 đọc thế nào?
犯规 đọc là fànguī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 犯规 thế nào?
Ví dụ: 他踢球时犯规了。 (Tā tī qiú shí fànguī le.) nghĩa là: Anh ấy phạm lỗi khi đá bóng.
犯规 thuộc cấp HSK mấy?
犯规 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet