犯 đọc là fàn, nghĩa là phạm, mắc (lỗi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
犯
fàn
phạm, mắc (lỗi)
động từBộ thủ 犭5 nét

Ví dụ với 犯

他又犯了同样的错误。
Tā yòu fàn le tóngyàng de cuòwù.
Anh ấy lại mắc cùng một lỗi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 犯错误 (phạm lỗi), 犯法 (phạm pháp), 犯困 (buồn ngủ), 犯病 (lên cơn bệnh cũ); danh từ trong ghép 罪犯 (tội phạm).

Cách viết 犯 (thứ tự nét)

犯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 犯

犯 tiếng Trung là gì?

犯 (fàn) nghĩa là phạm, mắc (lỗi) (động từ).

犯 đọc thế nào?

犯 đọc là fàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 犯 thế nào?

Ví dụ: 他又犯了同样的错误。 (Tā yòu fàn le tóngyàng de cuòwù.) nghĩa là: Anh ấy lại mắc cùng một lỗi.

犯 thuộc cấp HSK mấy?

犯 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet