犯罪 đọc là fànzuì, nghĩa là phạm tội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
犯罪
fànzuì
phạm tội
động từ

Ví dụ với 犯罪

他因为犯罪被警察抓走了。
Tā yīnwèi fànzuì bèi jǐngchá zhuāzǒu le.
Anh ta bị cảnh sát bắt đi vì phạm tội.

Lưu ý khi dùng

Ly hợp (犯∥罪): 犯了罪; cũng là danh từ: 犯罪率 (tỉ lệ tội phạm), 犯罪分子 (đối tượng phạm tội).

Cách viết 犯罪 (thứ tự nét)

犯… nét
罪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 犯罪

ChữPinyinBộ thủSố nét
犯fàn犭5
罪zuì罒13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 犯罪

犯罪 tiếng Trung là gì?

犯罪 (fànzuì) nghĩa là phạm tội (động từ).

犯罪 đọc thế nào?

犯罪 đọc là fànzuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 犯罪 thế nào?

Ví dụ: 他因为犯罪被警察抓走了。 (Tā yīnwèi fànzuì bèi jǐngchá zhuāzǒu le.) nghĩa là: Anh ta bị cảnh sát bắt đi vì phạm tội.

犯罪 thuộc cấp HSK mấy?

犯罪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet