番茄 đọc là fānqié, nghĩa là cà chua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
番茄
fānqié
cà chua
danh từ

Ví dụ với 番茄

我喜欢吃番茄炒鸡蛋。
Wǒ xǐhuan chī fānqié chǎo jīdàn.
Tôi thích ăn món trứng xào cà chua.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ phương Bắc hay nói 西红柿; hai tên cùng nghĩa. Món quen thuộc: 番茄炒蛋.

Cách viết 番茄 (thứ tự nét)

番… nét
茄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 番茄

ChữPinyinBộ thủSố nét
番fān田12
茄qié艹8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 番茄

番茄 tiếng Trung là gì?

番茄 (fānqié) nghĩa là cà chua (danh từ).

番茄 đọc thế nào?

番茄 đọc là fānqié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 番茄 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢吃番茄炒鸡蛋。 (Wǒ xǐhuan chī fānqié chǎo jīdàn.) nghĩa là: Tôi thích ăn món trứng xào cà chua.

番茄 thuộc cấp HSK mấy?

番茄 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet