河 đọc là hé, thuộc bộ 85 (水), gồm 8 nét.
河
hé
Bộ thủ 85 (水)8 nét
Phân rã chữ 河
⿰氵可
Mẹo nhớ chữ 河
CẦN DUYỆT
河 — bộ 氵 (nước) + 可: dòng nước lớn → sông (河) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
河 — bộ 氵 (nước) + 可: dòng nước lớn → sông (河) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 河 (thứ tự nét)
河… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 河
HT-07