地下室 đọc là dìxiàshì, nghĩa là tầng hầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
地下室
dìxiàshì
tầng hầm
danh từ
Ví dụ với 地下室
车停在地下室里。
Chē tíng zài dìxiàshì li.
Xe đỗ ở tầng hầm.
Lưu ý khi dùng
Tầng hầm của tòa nhà: 地下室, 地下停车场 (bãi đỗ xe ngầm).
Cách viết 地下室 (thứ tự nét)
地… nét
下… nét
室… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地下室
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 下 | xià | 一 | 3 |
| 室 | shì | 宀 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 地下室
地下室 tiếng Trung là gì?
地下室 (dìxiàshì) nghĩa là tầng hầm (danh từ).
地下室 đọc thế nào?
地下室 đọc là dìxiàshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地下室 thế nào?
Ví dụ: 车停在地下室里。 (Chē tíng zài dìxiàshì li.) nghĩa là: Xe đỗ ở tầng hầm.
地下室 thuộc cấp HSK mấy?
地下室 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet