到期 đọc là dàoqī, nghĩa là đến hạn, hết hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
到期
dàoqī
đến hạn, hết hạn
động từ
Ví dụ với 到期
我的签证下个月到期。
Wǒ de qiānzhèng xià ge yuè dàoqī.
Visa của tôi hết hạn vào tháng sau.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (到∥期): 到了期. Hợp đồng, visa, thẻ, khoản vay: 到期日 (ngày đến hạn), 合同到期.
Cách viết 到期 (thứ tự nét)
到… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 到期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 到 | dào | 刂 | 8 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 到期
到期 tiếng Trung là gì?
到期 (dàoqī) nghĩa là đến hạn, hết hạn (động từ).
到期 đọc thế nào?
到期 đọc là dàoqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 到期 thế nào?
Ví dụ: 我的签证下个月到期。 (Wǒ de qiānzhèng xià ge yuè dàoqī.) nghĩa là: Visa của tôi hết hạn vào tháng sau.
到期 thuộc cấp HSK mấy?
到期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet