单打 đọc là dāndǎ, nghĩa là đánh đơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
单打
dāndǎ
đánh đơn
danh từ
Ví dụ với 单打
他参加了男子单打比赛。
Tā cānjiā le nánzǐ dāndǎ bǐsài.
Anh ấy tham gia nội dung đánh đơn nam.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong cầu lông, quần vợt, bóng bàn: 单打 (đánh đơn), 双打 (đánh đôi); nội dung đơn nam gọi 男单.
Cách viết 单打 (thứ tự nét)
单… nét
打… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 单打
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 单 | dān | 丷 | 8 |
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 单打
单打 tiếng Trung là gì?
单打 (dāndǎ) nghĩa là đánh đơn (danh từ).
单打 đọc thế nào?
单打 đọc là dāndǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单打 thế nào?
Ví dụ: 他参加了男子单打比赛。 (Tā cānjiā le nánzǐ dāndǎ bǐsài.) nghĩa là: Anh ấy tham gia nội dung đánh đơn nam.
单打 thuộc cấp HSK mấy?
单打 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet