待会儿 đọc là dāihuìr, nghĩa là lát nữa, một lát nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
待会儿
dāihuìr
lát nữa, một lát nữa
phó từ
Ví dụ với 待会儿
我待会儿给你打电话。
Wǒ dāihuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.
Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, nói về lát nữa trong tương lai gần; cũng viết 等会儿; 待 đọc dāi (chờ) trong từ này.
Cách viết 待会儿 (thứ tự nét)
待… nét
会… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 待会儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 待 | dāi | 彳 | 9 |
| 会 | huì | 人 | 6 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 待会儿
待会儿 tiếng Trung là gì?
待会儿 (dāihuìr) nghĩa là lát nữa, một lát nữa (phó từ).
待会儿 đọc thế nào?
待会儿 đọc là dāihuìr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 待会儿 thế nào?
Ví dụ: 我待会儿给你打电话。 (Wǒ dāihuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.) nghĩa là: Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.
待会儿 thuộc cấp HSK mấy?
待会儿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet