大街 đọc là dàjiē, nghĩa là phố lớn, đường phố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
大街
dàjiē
phố lớn, đường phố
danh từ
Ví dụ với 大街
他每天走过这条大街去上班。
Tā měitiān zǒuguò zhè tiáo dàjiē qù shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy đi qua con phố này để đi làm.
Lưu ý khi dùng
Phố chính, rộng: 逛大街 (đi dạo phố), 大街小巷 (phố lớn ngõ nhỏ); trong tên phố dùng 街 hoặc 大街.
Cách viết 大街 (thứ tự nét)
大… nét
街… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大街
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 街 | jiē | 行 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大街
大街 tiếng Trung là gì?
大街 (dàjiē) nghĩa là phố lớn, đường phố (danh từ).
大街 đọc thế nào?
大街 đọc là dàjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大街 thế nào?
Ví dụ: 他每天走过这条大街去上班。 (Tā měitiān zǒuguò zhè tiáo dàjiē qù shàngbān.) nghĩa là: Mỗi ngày anh ấy đi qua con phố này để đi làm.
大街 thuộc cấp HSK mấy?
大街 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet