打造 đọc là dǎzào, nghĩa là tạo dựng, xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
打造
dǎzào
tạo dựng, xây dựng
động từ

Ví dụ với 打造

这家公司想打造自己的品牌。
Zhè jiā gōngsī xiǎng dǎzào zìjǐ de pǐnpái.
Công ty này muốn xây dựng thương hiệu riêng.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa gốc: rèn (kim loại). Nghĩa bóng hay gặp trong quảng cáo, tin tức: 打造品牌, 打造团队; tân ngữ thường là thương hiệu, hình ảnh, sản phẩm.

Cách viết 打造 (thứ tự nét)

打… nét
造… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打造

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
造zào辶10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打造

打造 tiếng Trung là gì?

打造 (dǎzào) nghĩa là tạo dựng, xây dựng (động từ).

打造 đọc thế nào?

打造 đọc là dǎzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打造 thế nào?

Ví dụ: 这家公司想打造自己的品牌。 (Zhè jiā gōngsī xiǎng dǎzào zìjǐ de pǐnpái.) nghĩa là: Công ty này muốn xây dựng thương hiệu riêng.

打造 thuộc cấp HSK mấy?

打造 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet