除 đọc là chú, nghĩa là ngoài ra, trừ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
除
chú
ngoài ra, trừ
giới từBộ thủ 阝9 nét

Ví dụ với 除

除他外,大家都去了。
Chú tā wài, dàjiā dōu qù le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đi.

Lưu ý khi dùng

Giới từ: 除…(以)外 = ngoài…ra / trừ…ra; khẩu ngữ hay nói 除了. Động từ: 除以 (chia cho), 去除 (loại bỏ), 除法 (phép chia).

Cách viết 除 (thứ tự nét)

除… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 除

除 tiếng Trung là gì?

除 (chú) nghĩa là ngoài ra, trừ (giới từ).

除 đọc thế nào?

除 đọc là chú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 除 thế nào?

Ví dụ: 除他外,大家都去了。 (Chú tā wài, dàjiā dōu qù le.) nghĩa là: Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đi.

除 thuộc cấp HSK mấy?

除 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet