厨师 đọc là chúshī, nghĩa là đầu bếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
厨师
chúshī
đầu bếp
danh từ

Ví dụ với 厨师

这家饭店的厨师很有名。
Zhè jiā fàndiàn de chúshī hěn yǒumíng.
Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.

Lưu ý khi dùng

Đầu bếp nhà hàng; lượng từ 位, 名; gần 大厨 (bếp trưởng, khẩu ngữ).

Cách viết 厨师 (thứ tự nét)

厨… nét
师… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 厨师

ChữPinyinBộ thủSố nét
厨chú厂12
师shī巾6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 厨师

厨师 tiếng Trung là gì?

厨师 (chúshī) nghĩa là đầu bếp (danh từ).

厨师 đọc thế nào?

厨师 đọc là chúshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厨师 thế nào?

Ví dụ: 这家饭店的厨师很有名。 (Zhè jiā fàndiàn de chúshī hěn yǒumíng.) nghĩa là: Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.

厨师 thuộc cấp HSK mấy?

厨师 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet