出行 đọc là chūxíng, nghĩa là đi lại, ra ngoài (đi xa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
出行
chūxíng
đi lại, ra ngoài (đi xa)
động từ
Ví dụ với 出行
下雨天出行要小心。
Xià yǔ tiān chūxíng yào xiǎoxīn.
Ngày mưa ra đường phải cẩn thận.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, dùng trong thông báo giao thông, du lịch: 绿色出行 (đi lại thân thiện môi trường), 出行方式; khẩu ngữ nói 出门.
Cách viết 出行 (thứ tự nét)
出… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 出行
出行 tiếng Trung là gì?
出行 (chūxíng) nghĩa là đi lại, ra ngoài (đi xa) (động từ).
出行 đọc thế nào?
出行 đọc là chūxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出行 thế nào?
Ví dụ: 下雨天出行要小心。 (Xià yǔ tiān chūxíng yào xiǎoxīn.) nghĩa là: Ngày mưa ra đường phải cẩn thận.
出行 thuộc cấp HSK mấy?
出行 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet