崇拜 đọc là chóngbài, nghĩa là sùng bái, ngưỡng mộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
崇拜
chóngbài
sùng bái, ngưỡng mộ
động từ
Ví dụ với 崇拜
孩子们都崇拜他。
Háizimen dōu chóngbài tā.
Bọn trẻ đều ngưỡng mộ anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Mạnh hơn 喜欢 và 佩服: 崇拜偶像 (thần tượng), 英雄崇拜; dùng cho người hoặc nhân vật được tôn kính.
Cách viết 崇拜 (thứ tự nét)
崇… nét
拜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 崇拜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 崇 | chóng | 山 | 11 |
| 拜 | bài | 手 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 崇拜
崇拜 tiếng Trung là gì?
崇拜 (chóngbài) nghĩa là sùng bái, ngưỡng mộ (động từ).
崇拜 đọc thế nào?
崇拜 đọc là chóngbài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 崇拜 thế nào?
Ví dụ: 孩子们都崇拜他。 (Háizimen dōu chóngbài tā.) nghĩa là: Bọn trẻ đều ngưỡng mộ anh ấy.
崇拜 thuộc cấp HSK mấy?
崇拜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet