城乡 đọc là chéng xiāng, nghĩa là thành thị và nông thôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
城乡
chéng xiāng
thành thị và nông thôn
cụm từ

Ví dụ với 城乡

城乡生活有很大的差异。
Chéng xiāng shēnghuó yǒu hěn dà de chāyì.
Cuộc sống thành thị và nông thôn có sự khác biệt rất lớn.

Lưu ý khi dùng

Ghép 城 (thành thị) + 乡 (nông thôn): 城乡差距 (chênh lệch thành thị – nông thôn), 城乡居民.

Cách viết 城乡 (thứ tự nét)

城… nét
乡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 城乡

ChữPinyinBộ thủSố nét
城chéng土9
乡xiāng幺3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 城乡

城乡 tiếng Trung là gì?

城乡 (chéng xiāng) nghĩa là thành thị và nông thôn (cụm từ).

城乡 đọc thế nào?

城乡 đọc là chéng xiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 城乡 thế nào?

Ví dụ: 城乡生活有很大的差异。 (Chéng xiāng shēnghuó yǒu hěn dà de chāyì.) nghĩa là: Cuộc sống thành thị và nông thôn có sự khác biệt rất lớn.

城乡 thuộc cấp HSK mấy?

城乡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet