炒作 đọc là chǎozuò, nghĩa là thổi phồng, làm nóng (truyền thông). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
炒作
chǎozuò
thổi phồng, làm nóng (truyền thông)
động từ

Ví dụ với 炒作

他们故意炒作这条新闻。
Tāmen gùyì chǎozuò zhè tiáo xīnwén.
Họ cố ý thổi phồng tin này.

Lưu ý khi dùng

Hay mang sắc thái chê: cố ý thổi phồng để thu hút chú ý, hoặc đầu cơ (炒作房价). Cũng là danh từ: 一场炒作.

Cách viết 炒作 (thứ tự nét)

炒… nét
作… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 炒作

ChữPinyinBộ thủSố nét
炒chǎo火8
作zuò亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 炒作

炒作 tiếng Trung là gì?

炒作 (chǎozuò) nghĩa là thổi phồng, làm nóng (truyền thông) (động từ).

炒作 đọc thế nào?

炒作 đọc là chǎozuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 炒作 thế nào?

Ví dụ: 他们故意炒作这条新闻。 (Tāmen gùyì chǎozuò zhè tiáo xīnwén.) nghĩa là: Họ cố ý thổi phồng tin này.

炒作 thuộc cấp HSK mấy?

炒作 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet