厂商 đọc là chǎngshāng, nghĩa là nhà sản xuất, hãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
厂商
chǎngshāng
nhà sản xuất, hãng
danh từ
Ví dụ với 厂商
手机厂商都在降价。
Shǒujī chǎngshāng dōu zài jiàngjià.
Các hãng điện thoại đều đang giảm giá.
Lưu ý khi dùng
Công ty sản xuất hoặc kinh doanh sản phẩm: 手机厂商, 汽车厂商.
Cách viết 厂商 (thứ tự nét)
厂… nét
商… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 厂商
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 厂 | chǎng | 厂 | 2 |
| 商 | shāng | 口 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 厂商
厂商 tiếng Trung là gì?
厂商 (chǎngshāng) nghĩa là nhà sản xuất, hãng (danh từ).
厂商 đọc thế nào?
厂商 đọc là chǎngshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 厂商 thế nào?
Ví dụ: 手机厂商都在降价。 (Shǒujī chǎngshāng dōu zài jiàngjià.) nghĩa là: Các hãng điện thoại đều đang giảm giá.
厂商 thuộc cấp HSK mấy?
厂商 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet