产量 đọc là chǎnliàng, nghĩa là sản lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
产量
chǎnliàng
sản lượng
danh từ
Ví dụ với 产量
今年的产量比去年高。
Jīnnián de chǎnliàng bǐ qùnián gāo.
Sản lượng năm nay cao hơn năm ngoái.
Lưu ý khi dùng
Lượng làm ra trong một thời gian: 粮食产量 (sản lượng lương thực), 年产量 (sản lượng cả năm); 产量增加/下降.
Cách viết 产量 (thứ tự nét)
产… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 产量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 产 | chǎn | 亠 | 6 |
| 量 | liàng | 里 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 产量
产量 tiếng Trung là gì?
产量 (chǎnliàng) nghĩa là sản lượng (danh từ).
产量 đọc thế nào?
产量 đọc là chǎnliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 产量 thế nào?
Ví dụ: 今年的产量比去年高。 (Jīnnián de chǎnliàng bǐ qùnián gāo.) nghĩa là: Sản lượng năm nay cao hơn năm ngoái.
产量 thuộc cấp HSK mấy?
产量 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet