操纵 đọc là cāozòng, nghĩa là điều khiển, thao túng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
操纵
cāozòng
điều khiển, thao túng
động từ

Ví dụ với 操纵

他自己操纵着这台机器。
Tā zìjǐ cāozòngzhe zhè tái jīqì.
Một mình anh ấy điều khiển chiếc máy này.

Lưu ý khi dùng

Hai sắc thái: điều khiển máy móc (操纵飞机) và thao túng sau lưng (操纵市场, 被人操纵), nghĩa sau mang sắc thái xấu.

Cách viết 操纵 (thứ tự nét)

操… nét
纵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 操纵

ChữPinyinBộ thủSố nét
操cāo扌16
纵zòng纟7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 操纵

操纵 tiếng Trung là gì?

操纵 (cāozòng) nghĩa là điều khiển, thao túng (động từ).

操纵 đọc thế nào?

操纵 đọc là cāozòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 操纵 thế nào?

Ví dụ: 他自己操纵着这台机器。 (Tā zìjǐ cāozòngzhe zhè tái jīqì.) nghĩa là: Một mình anh ấy điều khiển chiếc máy này.

操纵 thuộc cấp HSK mấy?

操纵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet