残酷 đọc là cánkù, nghĩa là tàn khốc, tàn nhẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
残酷
cánkù
tàn khốc, tàn nhẫn
tính từ
Ví dụ với 残酷
现实有时很残酷。
Xiànshí yǒushí hěn cánkù.
Thực tế đôi khi rất tàn khốc.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho hiện thực, cạnh tranh, chiến tranh: 残酷的竞争, 残酷的现实; tả người hay nói 残忍.
Cách viết 残酷 (thứ tự nét)
残… nét
酷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 残酷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 残 | cán | 歹 | 9 |
| 酷 | kù | 酉 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 残酷
残酷 tiếng Trung là gì?
残酷 (cánkù) nghĩa là tàn khốc, tàn nhẫn (tính từ).
残酷 đọc thế nào?
残酷 đọc là cánkù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 残酷 thế nào?
Ví dụ: 现实有时很残酷。 (Xiànshí yǒushí hěn cánkù.) nghĩa là: Thực tế đôi khi rất tàn khốc.
残酷 thuộc cấp HSK mấy?
残酷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet