参赛 đọc là cānsài, nghĩa là tham gia thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
参赛
cānsài
tham gia thi đấu
động từ
Ví dụ với 参赛
这次有很多国家的选手参赛。
Zhè cì yǒu hěn duō guójiā de xuǎnshǒu cānsài.
Lần này có vận động viên của nhiều nước tham gia thi đấu.
Lưu ý khi dùng
Chủ ngữ là vận động viên, đội: 参赛选手, 参赛队伍 (đội dự thi); cách nói đầy đủ 参加比赛.
Cách viết 参赛 (thứ tự nét)
参… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 参赛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 参 | cān | 厶 | 8 |
| 赛 | sài | 贝 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 参赛
参赛 tiếng Trung là gì?
参赛 (cānsài) nghĩa là tham gia thi đấu (động từ).
参赛 đọc thế nào?
参赛 đọc là cānsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 参赛 thế nào?
Ví dụ: 这次有很多国家的选手参赛。 (Zhè cì yǒu hěn duō guójiā de xuǎnshǒu cānsài.) nghĩa là: Lần này có vận động viên của nhiều nước tham gia thi đấu.
参赛 thuộc cấp HSK mấy?
参赛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet