不成 đọc là bùchéng, nghĩa là không được; chẳng lẽ (cuối câu hỏi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不成
bùchéng
không được; chẳng lẽ (cuối câu hỏi)
động từ
Ví dụ với 不成
难道他生气了不成?
Nándào tā shēngqì le bùchéng?
Chẳng lẽ anh ấy giận rồi sao?
Lưu ý khi dùng
Hai cách dùng: 不成 (không được: 这样不成) và đặt cuối câu phản vấn cùng 难道: 难道你想骗我不成? (chẳng lẽ bạn định lừa tôi?).
Cách viết 不成 (thứ tự nét)
不… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不成
不成 tiếng Trung là gì?
不成 (bùchéng) nghĩa là không được; chẳng lẽ (cuối câu hỏi) (động từ).
不成 đọc thế nào?
不成 đọc là bùchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不成 thế nào?
Ví dụ: 难道他生气了不成? (Nándào tā shēngqì le bùchéng?) nghĩa là: Chẳng lẽ anh ấy giận rồi sao?
不成 thuộc cấp HSK mấy?
不成 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet