补课 đọc là bǔkè, nghĩa là học bù, dạy bù. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
补课
bǔkè
học bù, dạy bù
động từ

Ví dụ với 补课

老师周六给我们补课。
Lǎoshī zhōuliù gěi wǒmen bǔkè.
Thứ Bảy thầy giáo dạy bù cho chúng tôi.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (补∥课): 补了两节课. Dạy bù buổi đã nghỉ, hoặc học thêm ngoài giờ.

Cách viết 补课 (thứ tự nét)

补… nét
课… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 补课

ChữPinyinBộ thủSố nét
补bǔ衤7
课kè讠10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 补课

补课 tiếng Trung là gì?

补课 (bǔkè) nghĩa là học bù, dạy bù (động từ).

补课 đọc thế nào?

补课 đọc là bǔkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 补课 thế nào?

Ví dụ: 老师周六给我们补课。 (Lǎoshī zhōuliù gěi wǒmen bǔkè.) nghĩa là: Thứ Bảy thầy giáo dạy bù cho chúng tôi.

补课 thuộc cấp HSK mấy?

补课 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet