不至于 đọc là búzhìyú, nghĩa là không đến nỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
不至于
búzhìyú
không đến nỗi
động từ

Ví dụ với 不至于

这点小事,不至于生气。
Zhè diǎn xiǎoshì, búzhìyú shēngqì.
Chuyện nhỏ thế này không đến nỗi phải giận.

Lưu ý khi dùng

Cho rằng chưa tới mức xấu: 不至于吧 (đâu đến nỗi vậy); đứng trước động từ: 不至于迟到.

Cách viết 不至于 (thứ tự nét)

不… nét
至… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不至于

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bú一4
至zhì至6
于yú二3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不至于

不至于 tiếng Trung là gì?

不至于 (búzhìyú) nghĩa là không đến nỗi (động từ).

不至于 đọc thế nào?

不至于 đọc là búzhìyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不至于 thế nào?

Ví dụ: 这点小事,不至于生气。 (Zhè diǎn xiǎoshì, búzhìyú shēngqì.) nghĩa là: Chuyện nhỏ thế này không đến nỗi phải giận.

不至于 thuộc cấp HSK mấy?

不至于 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet