不料 đọc là búliào, nghĩa là không ngờ, nào ngờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
不料
búliào
không ngờ, nào ngờ
liên từ

Ví dụ với 不料

他以为会赢,不料输了。
Tā yǐwéi huì yíng, búliào shū le.
Anh ấy tưởng sẽ thắng, không ngờ lại thua.

Lưu ý khi dùng

Đứng đầu vế sau, nối kết quả trái dự đoán: 本来…,不料…; khẩu ngữ gần 没想到.

Cách viết 不料 (thứ tự nét)

不… nét
料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不料

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bú一4
料liào斗10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不料

不料 tiếng Trung là gì?

不料 (búliào) nghĩa là không ngờ, nào ngờ (liên từ).

不料 đọc thế nào?

不料 đọc là búliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不料 thế nào?

Ví dụ: 他以为会赢,不料输了。 (Tā yǐwéi huì yíng, búliào shū le.) nghĩa là: Anh ấy tưởng sẽ thắng, không ngờ lại thua.

不料 thuộc cấp HSK mấy?

不料 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet