变形 đọc là biànxíng, nghĩa là biến dạng, méo mó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
变形
biànxíng
biến dạng, méo mó
động từ

Ví dụ với 变形

塑料杯放进热水里会变形。
Sùliào bēi fàngjìn rèshuǐ li huì biànxíng.
Cốc nhựa cho vào nước nóng sẽ bị biến dạng.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (变∥形): 变了形. Dùng cho vật mất hình dạng ban đầu: 变形的鞋 (giày bị méo).

Cách viết 变形 (thứ tự nét)

变… nét
形… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 变形

ChữPinyinBộ thủSố nét
变biàn又8
形xíng彡7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 变形

变形 tiếng Trung là gì?

变形 (biànxíng) nghĩa là biến dạng, méo mó (động từ).

变形 đọc thế nào?

变形 đọc là biànxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 变形 thế nào?

Ví dụ: 塑料杯放进热水里会变形。 (Sùliào bēi fàngjìn rèshuǐ li huì biànxíng.) nghĩa là: Cốc nhựa cho vào nước nóng sẽ bị biến dạng.

变形 thuộc cấp HSK mấy?

变形 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet