变更 đọc là biàngēng, nghĩa là thay đổi, điều chỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
变更
biàngēng
thay đổi, điều chỉnh
động từ

Ví dụ với 变更

我想变更一下航班时间。
Wǒ xiǎng biàngēng yíxià hángbān shíjiān.
Tôi muốn đổi giờ chuyến bay một chút.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, dùng trong thủ tục, hợp đồng: 变更地址, 变更合同, 变更日期; khẩu ngữ nói 改.

Cách viết 变更 (thứ tự nét)

变… nét
更… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 变更

ChữPinyinBộ thủSố nét
变biàn又8
更gēng曰7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 变更

变更 tiếng Trung là gì?

变更 (biàngēng) nghĩa là thay đổi, điều chỉnh (động từ).

变更 đọc thế nào?

变更 đọc là biàngēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 变更 thế nào?

Ví dụ: 我想变更一下航班时间。 (Wǒ xiǎng biàngēng yíxià hángbān shíjiān.) nghĩa là: Tôi muốn đổi giờ chuyến bay một chút.

变更 thuộc cấp HSK mấy?

变更 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet