扁 đọc là biǎn, nghĩa là dẹt, bẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
扁
biǎn
dẹt, bẹp
tính từBộ thủ 户9 nét

Ví dụ với 扁

球被踩扁了。
Qiú bèi cǎibiǎn le.
Quả bóng bị giẫm bẹp rồi.

Lưu ý khi dùng

Làm tính từ hoặc bổ ngữ kết quả: 压扁 (đè bẹp), 踩扁; 扁平 (dẹt).

Cách viết 扁 (thứ tự nét)

扁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 扁

扁 tiếng Trung là gì?

扁 (biǎn) nghĩa là dẹt, bẹp (tính từ).

扁 đọc thế nào?

扁 đọc là biǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扁 thế nào?

Ví dụ: 球被踩扁了。 (Qiú bèi cǎibiǎn le.) nghĩa là: Quả bóng bị giẫm bẹp rồi.

扁 thuộc cấp HSK mấy?

扁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet