圆 đọc là yuán, nghĩa là tròn; hình tròn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
圆
yuán
tròn; hình tròn
tính từ; danh từBộ thủ 囗10 nét

Ví dụ với 圆

今天的月亮又大又圆。
Jīntiān de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng hôm nay vừa to vừa tròn.

Lưu ý khi dùng

Trăng tròn tượng trưng cho đoàn viên: 月圆, 团圆. Hình tròn: 画一个圆.

Cách viết 圆 (thứ tự nét)

圆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 圆

圆 tiếng Trung là gì?

圆 (yuán) nghĩa là tròn; hình tròn (tính từ; danh từ).

圆 đọc thế nào?

圆 đọc là yuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 圆 thế nào?

Ví dụ: 今天的月亮又大又圆。 (Jīntiān de yuèliang yòu dà yòu yuán.) nghĩa là: Mặt trăng hôm nay vừa to vừa tròn.

圆 thuộc cấp HSK mấy?

圆 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet