本身 đọc là běnshēn, nghĩa là bản thân (nó), chính nó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
本身
běnshēn
bản thân (nó), chính nó
đại từ

Ví dụ với 本身

问题本身并不复杂。
Wèntí běnshēn bìng bú fùzá.
Bản thân vấn đề không phức tạp.

Lưu ý khi dùng

Đứng sau danh từ để nhấn mạnh chính sự vật đó chứ không phải cái liên quan: 手机本身 (bản thân chiếc điện thoại); nói về người dùng 自己, 本人.

Cách viết 本身 (thứ tự nét)

本… nét
身… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 本身

ChữPinyinBộ thủSố nét
本běn木5
身shēn身7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 本身

本身 tiếng Trung là gì?

本身 (běnshēn) nghĩa là bản thân (nó), chính nó (đại từ).

本身 đọc thế nào?

本身 đọc là běnshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本身 thế nào?

Ví dụ: 问题本身并不复杂。 (Wèntí běnshēn bìng bú fùzá.) nghĩa là: Bản thân vấn đề không phức tạp.

本身 thuộc cấp HSK mấy?

本身 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet