奔跑 đọc là bēnpǎo, nghĩa là chạy băng băng, chạy nhanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
奔跑
bēnpǎo
chạy băng băng, chạy nhanh
động từ
Ví dụ với 奔跑
孩子们在草地上奔跑。
Háizimen zài cǎodì shang bēnpǎo.
Bọn trẻ chạy băng băng trên bãi cỏ.
Lưu ý khi dùng
Chạy nhanh, hăng hái; văn viết hơn 跑 (chạy nói chung).
Cách viết 奔跑 (thứ tự nét)
奔… nét
跑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奔跑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奔 | bēn | 大 | 8 |
| 跑 | pǎo | 足 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 奔跑
奔跑 tiếng Trung là gì?
奔跑 (bēnpǎo) nghĩa là chạy băng băng, chạy nhanh (động từ).
奔跑 đọc thế nào?
奔跑 đọc là bēnpǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奔跑 thế nào?
Ví dụ: 孩子们在草地上奔跑。 (Háizimen zài cǎodì shang bēnpǎo.) nghĩa là: Bọn trẻ chạy băng băng trên bãi cỏ.
奔跑 thuộc cấp HSK mấy?
奔跑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet