半决赛 đọc là bànjuésài, nghĩa là vòng bán kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
半决赛
bànjuésài
vòng bán kết
danh từ
Ví dụ với 半决赛
我们队进了半决赛。
Wǒmen duì jìn le bànjuésài.
Đội chúng tôi vào đến vòng bán kết.
Lưu ý khi dùng
Thứ tự vòng đấu: 预赛 (vòng loại), 半决赛 (bán kết), 决赛 (chung kết).
Cách viết 半决赛 (thứ tự nét)
半… nét
决… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 半决赛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 半 | bàn | 十 | 5 |
| 决 | jué | 冫 | 6 |
| 赛 | sài | 贝 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 半决赛
半决赛 tiếng Trung là gì?
半决赛 (bànjuésài) nghĩa là vòng bán kết (danh từ).
半决赛 đọc thế nào?
半决赛 đọc là bànjuésài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 半决赛 thế nào?
Ví dụ: 我们队进了半决赛。 (Wǒmen duì jìn le bànjuésài.) nghĩa là: Đội chúng tôi vào đến vòng bán kết.
半决赛 thuộc cấp HSK mấy?
半决赛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet