之中 đọc là zhīzhōng, nghĩa là trong, giữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
之中
zhīzhōng
trong, giữa
danh từ
Ví dụ với 之中
我们生活在幸福之中。
Wǒmen shēnghuó zài xìngfú zhīzhōng.
Chúng ta sống trong hạnh phúc.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, nằm giữa trạng thái hay tập hợp: 在困难之中; gần 当中.
Cách viết 之中 (thứ tự nét)
之… nét
中… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 之中
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 之中
之中 tiếng Trung là gì?
之中 (zhīzhōng) nghĩa là trong, giữa (danh từ).
之中 đọc thế nào?
之中 đọc là zhīzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 之中 thế nào?
Ví dụ: 我们生活在幸福之中。 (Wǒmen shēnghuó zài xìngfú zhīzhōng.) nghĩa là: Chúng ta sống trong hạnh phúc.
之中 thuộc cấp HSK mấy?
之中 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet