支出 đọc là zhīchū, nghĩa là chi tiêu; khoản chi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
支出
zhīchū
chi tiêu; khoản chi
danh từ
Ví dụ với 支出
我每个月的支出不太多。
Wǒ měi gè yuè de zhīchū bú tài duō.
Chi tiêu hằng tháng của tôi không nhiều lắm.
Lưu ý khi dùng
Danh từ: 收入和支出 (thu và chi), 家庭支出; động từ chi ra: 支出一千元; đối lập 收入.
Cách viết 支出 (thứ tự nét)
支… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 支出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 支 | zhī | 支 | 4 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 支出
支出 tiếng Trung là gì?
支出 (zhīchū) nghĩa là chi tiêu; khoản chi (danh từ).
支出 đọc thế nào?
支出 đọc là zhīchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 支出 thế nào?
Ví dụ: 我每个月的支出不太多。 (Wǒ měi gè yuè de zhīchū bú tài duō.) nghĩa là: Chi tiêu hằng tháng của tôi không nhiều lắm.
支出 thuộc cấp HSK mấy?
支出 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet