之内 đọc là zhīnèi, nghĩa là trong vòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
之内
zhīnèi
trong vòng
danh từ
Ví dụ với 之内
三天之内我会回复你。
Sān tiān zhīnèi wǒ huì huífù nǐ.
Trong vòng ba ngày tôi sẽ trả lời bạn.
Lưu ý khi dùng
Đứng sau khoảng thời gian, phạm vi: 三天之内, 五公里之内; gần 以内.
Cách viết 之内 (thứ tự nét)
之… nét
内… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 之内
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
| 内 | nèi | 入 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 之内
之内 tiếng Trung là gì?
之内 (zhīnèi) nghĩa là trong vòng (danh từ).
之内 đọc thế nào?
之内 đọc là zhīnèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 之内 thế nào?
Ví dụ: 三天之内我会回复你。 (Sān tiān zhīnèi wǒ huì huífù nǐ.) nghĩa là: Trong vòng ba ngày tôi sẽ trả lời bạn.
之内 thuộc cấp HSK mấy?
之内 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet