正如 đọc là zhèngrú, nghĩa là đúng như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
正如
zhèngrú
đúng như
động từ
Ví dụ với 正如
正如你所说,这里很美。
Zhèngrú nǐ suǒ shuō, zhèlǐ hěn měi.
Đúng như bạn nói, nơi này rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, mẫu 正如…所说: đúng như đã nói; khẩu ngữ nói 就像, 如同.
Cách viết 正如 (thứ tự nét)
正… nét
如… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 正如
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 正 | zhèng | 止 | 5 |
| 如 | rú | 女 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 正如
正如 tiếng Trung là gì?
正如 (zhèngrú) nghĩa là đúng như (động từ).
正如 đọc thế nào?
正如 đọc là zhèngrú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正如 thế nào?
Ví dụ: 正如你所说,这里很美。 (Zhèngrú nǐ suǒ shuō, zhèlǐ hěn měi.) nghĩa là: Đúng như bạn nói, nơi này rất đẹp.
正如 thuộc cấp HSK mấy?
正如 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet