正版 đọc là zhèngbǎn, nghĩa là bản chính hãng, có bản quyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
正版
zhèngbǎn
bản chính hãng, có bản quyền
danh từ
Ví dụ với 正版
我买的是正版书。
Wǒ mǎi de shì zhèngbǎn shū.
Tôi mua sách bản quyền chính hãng.
Lưu ý khi dùng
Hàng, sách, phần mềm có bản quyền, đối lập 盗版 (bản lậu): 正版软件.
Cách viết 正版 (thứ tự nét)
正… nét
版… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 正版
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 正 | zhèng | 止 | 5 |
| 版 | bǎn | 片 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 正版
正版 tiếng Trung là gì?
正版 (zhèngbǎn) nghĩa là bản chính hãng, có bản quyền (danh từ).
正版 đọc thế nào?
正版 đọc là zhèngbǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正版 thế nào?
Ví dụ: 我买的是正版书。 (Wǒ mǎi de shì zhèngbǎn shū.) nghĩa là: Tôi mua sách bản quyền chính hãng.
正版 thuộc cấp HSK mấy?
正版 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet