真理 đọc là zhēnlǐ, nghĩa là chân lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
真理
zhēnlǐ
chân lý
danh từ
Ví dụ với 真理
他一直在寻找真理。
Tā yìzhí zài xúnzhǎo zhēnlǐ.
Anh ấy luôn đi tìm chân lý.
Lưu ý khi dùng
Điều đúng đắn được thừa nhận: 追求真理 (theo đuổi chân lý); khác 道理 (lẽ phải trong đời thường).
Cách viết 真理 (thứ tự nét)
真… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 真理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 真 | zhēn | 目 | 10 |
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 真理
真理 tiếng Trung là gì?
真理 (zhēnlǐ) nghĩa là chân lý (danh từ).
真理 đọc thế nào?
真理 đọc là zhēnlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 真理 thế nào?
Ví dụ: 他一直在寻找真理。 (Tā yìzhí zài xúnzhǎo zhēnlǐ.) nghĩa là: Anh ấy luôn đi tìm chân lý.
真理 thuộc cấp HSK mấy?
真理 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet