追求 đọc là zhuīqiú, nghĩa là theo đuổi, mưu cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
追求
zhuīqiú
theo đuổi, mưu cầu
động từ
Ví dụ với 追求
他一直追求自己的梦想。
Tā yìzhí zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.
Anh ấy luôn theo đuổi ước mơ của mình.
Lưu ý khi dùng
Theo đuổi mục tiêu, lý tưởng; còn nghĩa theo đuổi tình cảm (追求她).
Cách viết 追求 (thứ tự nét)
追… nét
求… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 追求
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 追 | zhuī | 辶 | 9 |
| 求 | qiú | 氺 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 追求
追求 tiếng Trung là gì?
追求 (zhuīqiú) nghĩa là theo đuổi, mưu cầu (động từ).
追求 đọc thế nào?
追求 đọc là zhuīqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 追求 thế nào?
Ví dụ: 他一直追求自己的梦想。 (Tā yìzhí zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.) nghĩa là: Anh ấy luôn theo đuổi ước mơ của mình.
追求 thuộc cấp HSK mấy?
追求 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet