珍珠 đọc là zhēnzhū, nghĩa là ngọc trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
珍珠
zhēnzhū
ngọc trai
danh từ
Ví dụ với 珍珠
这颗珍珠很大。
Zhè kē zhēnzhū hěn dà.
Viên ngọc trai này rất lớn.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 颗/粒; 珍珠奶茶 (trà sữa trân châu) là thức uống quen thuộc.
Cách viết 珍珠 (thứ tự nét)
珍… nét
珠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 珍珠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 珍 | zhēn | 王 | 9 |
| 珠 | zhū | 王 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 珍珠
珍珠 tiếng Trung là gì?
珍珠 (zhēnzhū) nghĩa là ngọc trai (danh từ).
珍珠 đọc thế nào?
珍珠 đọc là zhēnzhū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 珍珠 thế nào?
Ví dụ: 这颗珍珠很大。 (Zhè kē zhēnzhū hěn dà.) nghĩa là: Viên ngọc trai này rất lớn.
珍珠 thuộc cấp HSK mấy?
珍珠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet