珍贵 đọc là zhēnguì, nghĩa là quý giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
珍贵
zhēnguì
quý giá
tính từ

Ví dụ với 珍贵

这张照片对我很珍贵。
Zhè zhāng zhàopiàn duì wǒ hěn zhēnguì.
Tấm ảnh này rất quý giá với tôi.

Lưu ý khi dùng

Quý hiếm, có giá trị (vật, thời gian, ký ức): 珍贵的礼物; khác 贵 (giá cao).

Cách viết 珍贵 (thứ tự nét)

珍… nét
贵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 珍贵

ChữPinyinBộ thủSố nét
珍zhēn王9
贵guì贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 珍贵

珍贵 tiếng Trung là gì?

珍贵 (zhēnguì) nghĩa là quý giá (tính từ).

珍贵 đọc thế nào?

珍贵 đọc là zhēnguì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 珍贵 thế nào?

Ví dụ: 这张照片对我很珍贵。 (Zhè zhāng zhàopiàn duì wǒ hěn zhēnguì.) nghĩa là: Tấm ảnh này rất quý giá với tôi.

珍贵 thuộc cấp HSK mấy?

珍贵 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet