招手 đọc là zhāoshǒu, nghĩa là vẫy tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
招手
zhāoshǒu
vẫy tay
động từ

Ví dụ với 招手

他在路边招手,想打车。
Tā zài lù biān zhāoshǒu, xiǎng dǎchē.
Anh ấy vẫy tay bên đường, muốn bắt xe.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (招∥手): 招了招手. Vẫy tay gọi người hoặc xe: 招手叫车 (vẫy taxi); vẫy tay tạm biệt là 挥手.

Cách viết 招手 (thứ tự nét)

招… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 招手

ChữPinyinBộ thủSố nét
招zhāo扌8
手shǒu手4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 招手

招手 tiếng Trung là gì?

招手 (zhāoshǒu) nghĩa là vẫy tay (động từ).

招手 đọc thế nào?

招手 đọc là zhāoshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 招手 thế nào?

Ví dụ: 他在路边招手,想打车。 (Tā zài lù biān zhāoshǒu, xiǎng dǎchē.) nghĩa là: Anh ấy vẫy tay bên đường, muốn bắt xe.

招手 thuộc cấp HSK mấy?

招手 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet