占有 đọc là zhànyǒu, nghĩa là chiếm hữu; chiếm (tỷ lệ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
占有
zhànyǒu
chiếm hữu; chiếm (tỷ lệ)
động từ
Ví dụ với 占有
这家店占有一半的市场。
Zhè jiā diàn zhànyǒu yíbàn de shìchǎng.
Cửa hàng này chiếm một nửa thị trường.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: sở hữu (占有资源) và chiếm tỷ trọng (占有一半); khác 占领 (chiếm lấy vị trí).
Cách viết 占有 (thứ tự nét)
占… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 占有
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 占 | zhàn | ⺊ | 5 |
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 占有
占有 tiếng Trung là gì?
占有 (zhànyǒu) nghĩa là chiếm hữu; chiếm (tỷ lệ) (động từ).
占有 đọc thế nào?
占有 đọc là zhànyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 占有 thế nào?
Ví dụ: 这家店占有一半的市场。 (Zhè jiā diàn zhànyǒu yíbàn de shìchǎng.) nghĩa là: Cửa hàng này chiếm một nửa thị trường.
占有 thuộc cấp HSK mấy?
占有 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet